MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ THẨM MỸ
1.您好,我想咨询一下美容项目。
/Nín hǎo, wǒ xiǎng zīxún yīxià měiróng xiàngmù./
->Xin chào, tôi muốn tư vấn một chút về hạng mục làm đẹp.
2.请问,你们有做皮肤测试吗?
/Qǐngwèn, men yǒu zuò pífū cèshì ma/
->Cho hỏi, bên bạn có kiểm tra da không?
3.我想了解一下你们的祛斑项目?
/Wǒ xiǎng liǎo jiè yīxià nǐmen de qūbān xiàngmù/
->Tôi muốn tìm hiểu một chút dịch vụ xóa tàn nhang bên bạn.
4.你的肤质比较敏感,我们会使用温和型产品。
/Nǐ de fū zhì bǐjiào mǐngǎn, wǒmen huì shǐyòng wēnhé xíng chǎnpǐn./
->Da của bạn khá nhạy cảm, chúng tôi sẽ sử dụng sản phẩm có tính dịu nhẹ.
5.今天做完护理后建议您多喝水、多休息。
/Jīntiān zuò wán hùlǐ hòu jiànyì nín duō hē shuǐ, duō xiūxí./
->Hôm nay sau khi chăm sóc xong bạn nên uống nhiều nước , nghỉ ngơi nhiều hơn.
6.请先填写这张顾客信息表,方便我们为您服务。
/Qǐng xiān tiánxiě zhè zhāng gùkè xìnxī biǎo, fāngbiàn wǒmen wèi nín fúwù/
->Trước tiên hãy điền phiếu thông tin khách hàng này, tiện cho chúng tôi phục vụ bạn.
7.你是否对某些成分过敏?我们需要确认一下。
/Nǐ shìfǒu duì mǒu xiē chéngfèn guòmǐn? Wǒmen xūyào quèrèn yīxià./
->Bạn có dị ứng với thành phần nào không? Chúng tôi muốn xác nhận một chút.
8.这款睫毛增长液可以每天使用,不会刺激眼睛。
/Zhè kuǎn jiémáo zēngzhǎng yè kěyǐ měitiān shǐyòng, bù huì cìjī yǎnjīng./
->Loại dưỡng mi này có thể sử dụng hằng ngày, sẽ không gây kích ứng mắt.
9.今天的项目包括清洁、导入精华和补水面膜。
/Jīntiān de xiàngmù bāokuò qīngjié, dǎorù jīnghuá hé bǔshuǐ miànmó/
->Hạng mục hôm nay gồm có làm sạch, hấp thụ tinh chất và đắp mặt nạ cấp nước.
10.这是我们的高级项目,效果非常明显且持久。
/Zhè shì wǒmen de gāojí xiàngmù, xiàoguǒ fēicháng míngxiǎn qiě chíjiǔ./
->Đây là hạng mục cao cấp của chúng tôi, hiệu quả rất rõ ràng và lâu dài.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cảm Ơn !
