MẪU CÂU TIẾNG TRUNG: CHỦ ĐỀ THAM QUAN CÔNG TRƯỜNG & DẪN KHÁCH XEM NHÀ MẪU
1. 欢迎大家来到工地参观,请大家戴好安全帽。
Huānyíng dàjiā láidào gōngdì cānguān, qǐng dàjiā dài hǎo ānquánmào.
Chào mừng mọi người đến tham quan công trường, vui lòng đội mũ bảo hộ.
2. 这栋楼已经盖到十五层了,工程正在按计划进行。
Zhè dòng lóu yǐjīng gài dào shíwǔ céng le, gōngchéng zhèngzài àn jìhuà jìnxíng.
Tòa nhà này đã xây đến tầng 15 và công trình đang được thi công đúng tiến độ.
3. 现在工人正在安装门窗,下一步会开始室内装修。
Xiànzài gōngrén zhèngzài ānzhuāng ménchuāng, xià yí bù huì kāishǐ shìnèi zhuāngxiū.
Hiện tại công nhân đang lắp cửa và cửa sổ, bước tiếp theo sẽ bắt đầu hoàn thiện nội thất.
4. 这个项目已经完成百分之七十,预计明年可以交房。
Zhège xiàngmù yǐjīng wánchéng bǎifēnzhī qīshí, yùjì míngnián kěyǐ jiāofáng.
Dự án đã hoàn thành khoảng 70% và dự kiến sẽ bàn giao vào năm sau.
5. 这边是未来的停车场,那边会建设儿童游乐区。
Zhèbiān shì wèilái de tíngchēchǎng, nàbiān huì jiànshè értóng yóulèqū.
Bên này sẽ là bãi đỗ xe, còn bên kia sẽ xây khu vui chơi trẻ em.
6. 为了大家的安全,请不要进入施工区域,也不要拍照。
Wèile dàjiā de ānquán, qǐng búyào jìnrù shīgōng qūyù, yě búyào pāizhào.
Để đảm bảo an toàn, vui lòng không vào khu vực đang thi công và không chụp ảnh.
7. 参观结束以后,我们会带大家去看样板房。
Cānguān jiéshù yǐhòu, wǒmen huì dài dàjiā qù kàn yàngbǎnfáng.
Sau khi tham quan công trường, chúng tôi sẽ đưa mọi người đến xem nhà mẫu.
8. 如果您有问题,可以随时提问,我们会为您详细介绍。
Rúguǒ nín yǒu wèntí, kěyǐ suíshí tíwèn, wǒmen huì wèi nín xiángxì jièshào.
Nếu anh/chị có câu hỏi, cứ trao đổi bất cứ lúc nào, chúng tôi sẽ giải thích chi tiết.
9. 今天主要介绍项目的建设情况,稍后我们再去参观样板房。
Jīntiān zhǔyào jièshào xiàngmù de jiànshè qíngkuàng, shāohòu wǒmen zài qù cānguān yàngbǎnfáng.
Hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu tình hình xây dựng của dự án, sau đó sẽ đưa mọi người tham quan nhà mẫu.
10. 感谢大家今天来参观,希望这次介绍对您有所帮助。
Gǎnxiè dàjiā jīntiān lái cānguān, xīwàng zhè cì jièshào duì nín yǒu suǒ bāngzhù.
Cảm ơn mọi người đã đến tham quan hôm nay. Hy vọng buổi giới thiệu này sẽ giúp ích cho anh/chị.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !
