MẪU CÂU GIAO TIẾP CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1.他的专业是信息技术。
/ Tā de zhuānyè shì xìnxī jìshù/
->Chuyên ngành của anh ấy là công nghệ thông tin.
2.这个系统需要升级。
/Zhège xìtǒng xūyào shēngjí/
->Hệ thống này cần được nâng cấp.
3.你能详细解释一下这个系统的活动方式吗?
/Nǐ néng xiángxì jiěshì yīxià zhège xìtǒng de yuánlǐ ma/
->Bạn có thể giải thích rõ cách hoạt động của hệ thống này không?
4.我们明天需要进行一次全面的系统测试。
/Wǒmen míngtiān xūyào jìnxíng yīcì quánmiàn de xìtǒng cèshì/
->Ngày mai chúng tôi cần tiến hành kiểm tra toàn diện hệ thống một lần.
5.系统升级后,旧数据是否还能完整迁移过来?
/Xìtǒng shēngjí hòu, jiù shùjù shìfǒu hái néng wánzhěng qiānyí guòlái/
->Sau khi nâng cấp hệ thống, dữ liệu cũ có thể chuyển qua hết không?
6.现在的人工智能技术已经可以实现人脸识别了 。
/Xiànzài de réngōng zhìnéng jìshù yǐjīng kěyǐ shíxiàn rén liǎn shìbiéle/
->Trí tuệ nhân tạo hiện nay đã có thể nhận diện khuôn mặt rồi.
7.请确保所有软件都已经更新到最新版本。
/Qǐng quèbǎo suǒyǒu ruǎnjiàn dōu yǐjīng gēngxīn dào zuìxīn bǎnběn/
->Hãy đảm bảo tất cả ứng dụng đều đã được cập nhật phiên bản mới nhất.
8.我需要更新我的电脑系统。
/Wǒ xūyào gēngxīn wǒ de diànnǎo xìtǒng./
->Tôi cần cập nhât hệ thống máy tính của tôi.
9.我们公司正在开发一款新的应用程序。
/Wǒmen gōngsī zhèngzài kāifā yī kuǎn xīn de yìngyòng chéngxù/
->Công ty chúng tôi đang khám phá một chương trình ứng dụng mới.
10.数据加密是保障用户隐私的关键技术之一。
/Shùjù jiāmì shì bǎozhàng yònghù yǐnsī de guānjiàn jìshù zhī yī/
->Mã hóa dữ liệu là một trong những kỹ thuật quan trọng bảo vệ thông tin người dùng.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cảm Ơn !
