MẪU CÂU GIAO TIẾP CHUYÊN NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
1.客户要求我们根据品牌手册进行设计。
/Kèhù yāoqiú wǒmen gēnjù pǐnpái shǒucè jìnxíng shèjì/
->Khách hàng yêu cầu chúng tôi dựa theo sổ tay thương hiệu tiến hành thiết kế.
2.这个排版不太协调,我们需要重新调整一下。
/Zhège páibǎn bù tài xiétiáo, wǒmen xūyào chóngxīn tiáozhěng yīxià/
->Bố cục này không được cân bằng, chúng ta cần phải điều chỉnh lại một chút.
3.我们想要一个简洁而有创意的风格。
/Wǒmen xiǎng yào yīgè jiǎnjié ér yǒu chuàngyì de fēnggé./
->Chúng tôi cần một phong cách đơn giản mà có sáng tạo.
4.这个图标太复杂了,建议简化一下图形。
/Zhège túbiāo tài fùzále, jiànyì jiǎnhuà yīxià túxíng/
->Biểu tượng này quá phức tạp rồi, nên đơn giản hóa bức hình một chút.
5.这是我们为你准备的三个不同的方案。
/Zhè shì wǒmen wèi nǐ zhǔnbèi de sān gè bùtóng de fāng’àn/
->Đây là ba phương án khác nhau chúng tôi chuẩn bị cho bạn.
6.如果没有其他修改,我们将进入最终输出阶段。
/Rúguǒ méiyǒu qítā xiūgǎi, wǒmen jiāng jìnrù zuìzhōng shūchū jiēduàn/
->Nếu như không có chỉnh sửa gì khác, chúng tôi sẽ bước vào giai đoạn xuất file.
7.这个项目时间紧,我们需要分工合作。
/Zhège xiàngmù shíjiān jǐn, wǒmen xūyào fēngōng hézuò/
->Hạng mục này thời gian gấp, chúng ta cần hợp tác phân công.
8.如有其他设计需求,欢迎随时联系我们团队。
/Rú yǒu qítā shèjì xūqiú, huānyíng suíshí liánxì wǒmen tuánduì/
->Nếu như có yêu cầu thiết kế khác, liên hệ với đội chúng tôi bất cứ lúc nào.
9.请在明天下午三点前反馈修改意见。
/Qǐng zài míngtiān xiàwǔ sān diǎn qián fǎnkuì xiūgǎi yìjiàn/
->Hãy phản hồi ý kiến chỉnh sửa trước 3 giờ chiều mai.
10.请问,这个项目需要设计多大的尺寸?
/Qǐngwèn, zhège xiàngmù xūyào shèjì duōdà de chǐcùn/
->Cho hỏi, hạng mục này cần thiết kế kích thước bao nhiêu?
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cảm Ơn !
