MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ HÀNG KHÔNG

Trang chủ » Tài liệu tự học » MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ HÀNG KHÔNG

MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ KHÁM SỨC KHỎE

  1. 医生您好,我最近总觉得身体不太舒服,所以想来做一次全面检查。

Yīshēng nín hǎo, wǒ zuìjìn zǒng juéde shēntǐ bú tài shūfu, suǒyǐ xiǎng lái zuò yí cì quánmiàn jiǎnchá.

→ Chào bác sĩ, gần đây tôi thấy không khỏe nên muốn khám tổng quát.

  1. 请问第一次来医院做健康检查,需要提前预约时间吗?

Qǐngwèn dì yī cì lái yīyuàn zuò jiànkāng jiǎnchá, xūyào tíqián yùyuē shíjiān ma?

→ Lần đầu đến khám sức khỏe có cần đặt lịch trước không?

  1. 我昨天开始发烧和咳嗽,到现在症状还没有缓解。

Wǒ zuótiān kāishǐ fāshāo hé késou, dào xiànzài zhèngzhuàng hái méiyǒu huǎnjiě.

→ Tôi bắt đầu sốt và ho từ hôm qua, đến giờ vẫn chưa đỡ.

  1. 最近工作压力比较大,经常睡眠不足而且容易疲劳。

Zuìjìn gōngzuò yālì bǐjiào dà, jīngcháng shuìmián bùzú érqiě róngyì píláo.

→ Gần đây áp lực công việc lớn, thường thiếu ngủ và dễ mệt.

  1. 请问今天做抽血检查之前,需要保持空腹状态吗?

Qǐngwèn jīntiān zuò chōuxuè jiǎnchá zhīqián, xūyào bǎochí kōngfù zhuàngtài ma?

→ Trước khi xét nghiệm máu hôm nay có cần nhịn ăn không?

  1. 我想顺便检查一下血压、血糖和身体整体情况。

Wǒ xiǎng shùnbiàn jiǎnchá yíxià xuèyā, xuètáng hé shēntǐ zhěngtǐ qíngkuàng.

→ Tôi muốn tiện kiểm tra huyết áp, đường huyết và sức khỏe tổng thể.

  1. 最近总觉得没有精神,即使休息以后还是很累。

Zuìjìn zǒng juéde méiyǒu jīngshen, jíshǐ xiūxi yǐhòu háishi hěn lèi.

→ Gần đây luôn thấy thiếu năng lượng, nghỉ rồi vẫn mệt.

  1. 医生,请问我现在这种情况需要做进一步检查吗?

Yīshēng, qǐngwèn wǒ xiànzài zhè zhǒng qíngkuàng xūyào zuò jìnyíbù jiǎnchá ma?

→ Bác sĩ, tình trạng hiện tại của tôi có cần kiểm tra thêm không?

  1. 请问检查报告一般多久出来,可以线上查看吗?

Qǐngwèn jiǎnchá bàogào yìbān duōjiǔ chūlái, kěyǐ xiànshàng chákàn ma?

→ Kết quả khám thường bao lâu có và có thể xem online không?

  1. 我以前没有出现过类似症状,所以现在有些担心。

Wǒ yǐqián méiyǒu chūxiàn guò lèisì zhèngzhuàng, suǒyǐ xiànzài yǒuxiē dānxīn.

→ Trước đây tôi chưa từng có triệu chứng tương tự nên hơi lo.

Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !