MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ KHÁM SỨC KHỎE
- 医生您好,我最近总觉得身体不太舒服,所以想来做一次全面检查。
Yīshēng nín hǎo, wǒ zuìjìn zǒng juéde shēntǐ bú tài shūfu, suǒyǐ xiǎng lái zuò yí cì quánmiàn jiǎnchá.
→ Chào bác sĩ, gần đây tôi thấy không khỏe nên muốn khám tổng quát.
- 请问第一次来医院做健康检查,需要提前预约时间吗?
Qǐngwèn dì yī cì lái yīyuàn zuò jiànkāng jiǎnchá, xūyào tíqián yùyuē shíjiān ma?
→ Lần đầu đến khám sức khỏe có cần đặt lịch trước không?
- 我昨天开始发烧和咳嗽,到现在症状还没有缓解。
Wǒ zuótiān kāishǐ fāshāo hé késou, dào xiànzài zhèngzhuàng hái méiyǒu huǎnjiě.
→ Tôi bắt đầu sốt và ho từ hôm qua, đến giờ vẫn chưa đỡ.
- 最近工作压力比较大,经常睡眠不足而且容易疲劳。
Zuìjìn gōngzuò yālì bǐjiào dà, jīngcháng shuìmián bùzú érqiě róngyì píláo.
→ Gần đây áp lực công việc lớn, thường thiếu ngủ và dễ mệt.
- 请问今天做抽血检查之前,需要保持空腹状态吗?
Qǐngwèn jīntiān zuò chōuxuè jiǎnchá zhīqián, xūyào bǎochí kōngfù zhuàngtài ma?
→ Trước khi xét nghiệm máu hôm nay có cần nhịn ăn không?
- 我想顺便检查一下血压、血糖和身体整体情况。
Wǒ xiǎng shùnbiàn jiǎnchá yíxià xuèyā, xuètáng hé shēntǐ zhěngtǐ qíngkuàng.
→ Tôi muốn tiện kiểm tra huyết áp, đường huyết và sức khỏe tổng thể.
- 最近总觉得没有精神,即使休息以后还是很累。
Zuìjìn zǒng juéde méiyǒu jīngshen, jíshǐ xiūxi yǐhòu háishi hěn lèi.
→ Gần đây luôn thấy thiếu năng lượng, nghỉ rồi vẫn mệt.
- 医生,请问我现在这种情况需要做进一步检查吗?
Yīshēng, qǐngwèn wǒ xiànzài zhè zhǒng qíngkuàng xūyào zuò jìnyíbù jiǎnchá ma?
→ Bác sĩ, tình trạng hiện tại của tôi có cần kiểm tra thêm không?
- 请问检查报告一般多久出来,可以线上查看吗?
Qǐngwèn jiǎnchá bàogào yìbān duōjiǔ chūlái, kěyǐ xiànshàng chákàn ma?
→ Kết quả khám thường bao lâu có và có thể xem online không?
- 我以前没有出现过类似症状,所以现在有些担心。
Wǒ yǐqián méiyǒu chūxiàn guò lèisì zhèngzhuàng, suǒyǐ xiànzài yǒuxiē dānxīn.
→ Trước đây tôi chưa từng có triệu chứng tương tự nên hơi lo.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !
