MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ ĐẶT TIỆC
1. 您好,我想预订今天晚上七点十个人的包厢。
/Nínhǎo, wǒ xiǎng yùdìng jīntiān wǎnshàng qīdiǎn shí gè rén de bāoxiāng./
Xin chào, tôi muốn đặt trước phòng riêng mười người lúc bảy giờ tối hôm nay.
2. 请问那个大包厢里面有卡拉OK设备吗?
/Qǐngwèn nàge dà bāoxiāng lǐmiàn yǒu kǎlā-OK shèbèi ma?/
Xin hỏi bên trong phòng riêng lớn đó có thiết bị ca hát Karaoke không?
3. 今天宴请的是重要客户,请帮我们安排安静的座位。
/Jīntiān yànqǐng de shì zhòngyào kèhù, qǐng bāng wǒmen ānpái ānjìng de zuòwèi./
Hôm nay tiệc mời là khách hàng quan trọng, xin giúp chúng tôi sắp xếp chỗ ngồi yên tĩnh.
4. 请问预订这个商务套餐需要提前支付定金吗?
/Qǐngwèn yùdìng zhège shāngwù tàocān xūyào tíqián zhīfù dìngjīn ma?/
Xin hỏi đặt trước suất ăn thương mại này có cần thanh toán tiền cọc trước không?
5. 我们的客人在饮食上有什么忌口或者过敏吗?
/Wǒmen de kèrén zài yǐnshí shàng yǒu shénme jìkǒu huòzhě guòmǐn ma?/
Khách của chúng tôi ở trên phương diện ăn uống có kiêng kị cái gì hoặc dị ứng không?
6. 请把主菜换成海鲜,另外再加三瓶红酒。
/Qǐng bǎ zhǔcài huàn chéng hǎixiān, lìngwài zài jiā sān píng hóngjiǔ./
Xin hãy đem món chính đổi thành hải sản, ngoài ra thêm ba chai rượu vang đỏ.
7. 服务员,请先上一壶热茶,菜品等客人到齐后再上。
/Fúwùyuán, qǐng xiān shàng yī hú rè chá, càipǐn děng kèrén dào qí hòu zài shàng./
Phục vụ, xin lên trước một ấm trà nóng, món ăn đợi sau khi khách đến đông đủ rồi mới lên.
8. 请按照每个人的标准分餐,不要把菜放在一个大盘子里。
/Qǐng ànzhào měi gè rén de biāozhǔn fēncān, búyào bǎ cài fàng zài yī gè dà pánzi lǐ./
Xin hãy chia phần ăn theo tiêu chuẩn của mỗi người, đừng đem món ăn đặt ở trong một chiếc đĩa lớn.
9. 麻烦开一张公司抬头的发票,明细写餐费。
/Máfan kāi yī zhāng gōngsī táitóu de fāpiào, míngxǐ xiě cānfèi./
Làm phiền xuất một tờ hóa đơn có tên đơn vị công ty, chi tiết ghi tiền ăn.
10. 今天各位领导吃得很开心,感谢你们的周到服务。
/Jīntiān gèwèi lǐngdǎo chī de hěn kāixīn, gǎnxiè nǐmen de zhōudào fúwù./
Hôm nay các vị lãnh đạo ăn rất vui vẻ, cảm ơn sự phục vụ chu đáo của các bạn.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !
