MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ ĐỔI NGOẠI TỆ

Trang chủ » Tài liệu tự học » MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ ĐỔI NGOẠI TỆ

MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ ĐỔI NGOẠI TỆ

1. 你好,请问今天越南盾换人民币的汇率是多少?

/Nǐhǎo, qǐngwèn jīntiān yuènándùn huàn rénmínbì de huìlǜ shì duōshǎo?/

Xin chào, xin hỏi tỷ giá Việt Nam Đồng đổi Nhân dân tệ của hôm nay là bao nhiêu?

2. 请问这个价格是原价吗?已经包含增值税了吗?

/Qǐngwèn zhège jiàgé shì yuánjià ma? Yǐjīng bāohán zēngzhíshuì le ma?/

Xin hỏi giá cả này là giá gốc sao? Đã bao gồm thuế VAT chưa vậy?

3. 如果现在开发票,我需要额外支付百分之十的增值税吗?

/Rúguǒ xiànzài kāi fāpiào, wǒ xūyào éwài zhīfù bǎifēn zhīshí de zēngzhíshuì ma?/

Nếu như bây giờ xuất hóa đơn, tôi có cần trả thêm mười phần trăm thuế VAT không?

4. 我不想要人民币现金,你可以直接转到我的微信或者支付宝吗?

/Wǒ bù xiǎng yào rénmínbì xiànjīn, nǐ kěyǐ zhíjīe zhuǎn dào wǒ de Wēixìn huòzhě Zhīfùbǎo ma?/

Tôi không muốn lấy tiền mặt Nhân dân tệ, bạn có thể chuyển trực tiếp vào WeChat hoặc Alipay của tôi không?

5. 等一下,我先看手机有没有收到到账提示,然后我再给你钱。

/Děng yīxià, wǒ xiān kàn shǒujī yǒu méiyǒu shōudào dào zhàng tíshì, ránhòu wǒ zài gěi nǐ qián./

Đợi một lát, tôi xem điện thoại có nhận được thông báo tiền vào tài khoản chưa, sau đó tôi mới đưa tiền cho bạn.

6. 这张钱的边角破了,我怕在中国买东西别人不收,请帮我换一张。

/Zhè zhāng qián de biānjiǎo pò le, wǒ pà zài Zhōngguó mǎi dōngxi biérén bù shōu, qǐng bāng wǒ huàn yī zhāng./

Tờ tiền này góc biên bị rách rồi, tôi sợ ở Trung Quốc mua đồ người khác không nhận, xin giúp tôi đổi tờ khác.

7. 你可以多给我一些十块二十块的零钱吗?坐车用现金比较方便。

/Nǐ kěyǐ duō gěi wǒ yīxiē shí kuài èrshí kuài de língqián ma? Zuòchē yòng xiànjīn bǐjiào fāngbiàn./

Bạn có thể cho tôi thêm một ít tiền lẻ 10 tệ 20 tệ không? Đi xe dùng tiền mặt tương đối thuận tiện.

8. 麻烦你帮我再数一遍,刚才点钞机显示的数字好像不对。

/Máfan nǐ bāng wǒ zài shǔ yībiàn, gāngcái diǎnchāojī xiǎnshì de shùzì hǎoxiàng bú duì./

Làm phiền bạn giúp tôi đếm lại một lượt, vừa nãy máy đếm tiền hiển thị con số hình như không đúng.

9. 你可以帮我看看这张钱吗?它的手感有点奇怪,摸起来不像真的。

/Nǐ kěyǐ bāng wǒ kànkàn zhè zhāng qián ma? Tā de shǒugǎn yǒudiǎn qíguài, mō qǐlái bú xiàng zhēnde./

Bạn có thể giúp tôi xem một chút tờ tiền này không? Cảm giác tay của nó có chút kỳ lạ, sờ vào không giống tiền thật.

10. 请问这附近有自动取款机吗?我想用国际银行卡取一点现金。

/Qǐngwèn zhè fùjìn yǒu zìdòng qǔkuǎnjī ma? Wǒ xiǎng yòng guójì yínhángkǎ qǔ yīdiǎn xiànjīn./

Xin hỏi quanh đây có máy rút tiền tự động không? Tôi muốn dùng thẻ ngân hàng quốc tế rút một ít tiền mặt.

11. 我们在中国停留的时间不长,请问没花完的人民币还可以换回越南盾吗?

/Wǒmen zài Zhōngguó tíngliú de shíjiān bù cháng, qǐngwèn méi huā wán de rénmínbì hái kěyǐ huànhuí yuènándùn ma?/

Chúng tôi ở lại Trung Quốc thời gian không dài, xin hỏi Nhân dân tệ tiêu không hết còn có thể đổi lại thành Việt Nam Đồng không?

Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !

error: xin đừng coppy em