MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HỎI ĐƯỜNG
1.请问,从这里到火车站怎么走比较方便?
/Qǐngwèn, cóng zhèlǐ dào huǒchēzhàn zěnme zǒu bǐjiào fāngbiàn/
Xin hỏi, từ đây đến ga tàu hỏa đi đường nào thì tiện nhất ạ?
2.从这里走到最近的公交车站大概要几分钟?
/Cóng zhèlǐ zǒu dào zuì jìn de gōngjiāo chēzhàn dàyuē yào jǐ fēnzhōng/
Từ đây đi bộ đến trạm xe buýt gần nhất mất khoảng bao lâu?
3.这条路一直走下去就能到火车站吗?
/Zhè tiáo lù yīzhí zǒu xiàqù jiù néng dào huǒchēzhàn ma/
Đi thẳng con đường này là đến ga tàu hỏa phải không ạ?
4.你可以在前面的红绿灯那里左拐,再走两分钟就到了。
/Nǐ kěyǐ zài qiánmiàn de hónglǜdēng nàlǐ zuǒ guǎi, zài zǒu liǎng fēnzhōng jiù dàole/
Bạn rẽ trái ở chỗ đèn giao thông phía trước, đi thêm hai phút nữa là đến.
5.我在找宾馆,请问往哪个方向走比较快?
/Wǒ zài zhǎo bīnguǎn, qǐngwèn wǎng nǎge fāngxiàng zǒu bǐjiào kuài/
Tôi đang tìm khách sạn, xin hỏi đi hướng nào thì nhanh hơn?
6.我想去旅游景点,请问要坐几路公交车?
/Wǒ xiǎng qù lǚyóu jǐngdiǎn, qǐngwèn yào zuò jǐ lù gōngjiāo chē/
Tôi muốn đi khu du lịch, xin hỏi phải đi tuyến xe buýt số mấy?
7.谢谢您的指路,您讲得很清楚,我明白了。
/Xièxiè nín de zhǐlù, nín jiǎng de hěn qīngchǔ, wǒ míngbái le/
Cảm ơn anh/chị đã chỉ đường, anh/chị nói rất rõ, tôi hiểu rồi.
8.我在地图上找不到这个地方,您能帮我看一下吗?
/Wǒ zài dìtú shàng zhǎo bú dào zhège dìfāng, nín néng bāng wǒ kàn yīxià ma/
Tôi không tìm thấy chỗ này trên bản đồ, anh/chị có thể giúp tôi xem thử không?
9.如果我坐地铁,该在哪一站下车比较合适?
/Rúguǒ wǒ zuò dìtiě, gāi zài nǎ yī zhàn xiàchē bǐjiào héshì/
Nếu tôi đi tàu điện ngầm thì nên xuống ở ga nào là hợp lý nhất?
10.如果您走错路,可以在前面那个路口掉头。
/Rúguǒ nín zǒu cuò lù, kěyǐ zài qiánmiàn nàgè lùkǒu diàotóu/
Nếu anh/chị đi nhầm đường thì có thể quay đầu ở ngã tư phía trước.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cảm Ơn !
