MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG NGÀNH Y TẾ
1.请您先去挂号,然后拿着挂号单到诊室等候。
/Qǐng nín xiān qù guàhào, ránhòu názhe guàhào dān dào zhěnshì děnghòu/
Anh/chị vui lòng đăng ký khám trước, rồi mang phiếu đến phòng khám chờ.
2.请问您哪里不舒服,症状大概从什么时候开始的?
/Qǐngwèn nín nǎlǐ bú shūfú, zhèngzhuàng dàgài cóng shénme shíhòu kāishǐ de/
Xin hỏi anh/chị thấy khó chịu ở đâu, triệu chứng bắt đầu từ khi nào?
3.我们需要做一个血液检查,请保持空腹,以便抽血。
/Wǒmen xūyào zuò yīgè xiěyè jiǎnchá, qǐng bǎochí kōngfù, yǐbiàn chōu xiě./
Chúng tôi cần làm xét nghiệm máu, xin anh/chị nhịn ăn để lấy máu.
4.医生建议您多喝水,多吃蔬菜水果,少吃油腻食物。
/Yīshēng jiànyì nín duō hē shuǐ, duō chī shūcài shuǐguǒ, shǎo chī yóunì shíwù/
Bác sĩ khuyên anh/chị nên uống nhiều nước, ăn rau quả và hạn chế đồ dầu mỡ.
5.这种药饭后吃,一天三次,每次一粒。
/Zhè zhǒng yào fànhòu chī, yī tiān sān cì, měi cì yī lì/
Loại thuốc này uống sau bữa ăn, ngày 3 lần, mỗi lần 1 viên.
6.手术前八个小时请不要吃东西,也不要喝水。
/Shǒushù qián bā gè xiǎoshí qǐng bú yào chī dōngxī, yě bú yào hē shuǐ/
Trước khi phẫu thuật 8 tiếng, xin đừng ăn uống gì cả.
7.您的检查结果出来了,一切都在正常范围内。
/Nín de jiǎnchá jiéguǒ chūlái le, yīqiè dōu zài zhèngcháng fànwéi nèi/
Kết quả kiểm tra của anh/chị đã có, mọi thứ đều trong phạm vi bình thường.
8.医院门诊在二楼,往前走右拐就能看到。
/Yīyuàn ménzhěn zài èr lóu, wǎng qián zǒu yòu guǎi jiù néng kàn dào/
Phòng khám bệnh nằm ở tầng 2, đi thẳng rồi rẽ phải là thấy.
9.请保持伤口清洁,每天用消毒水清洗两次。
/Qǐng bǎochí shāngkǒu qīngjié, měitiān yòng xiāodúshuǐ qīngxǐ liǎng cì/
Xin giữ vết thương sạch sẽ, mỗi ngày rửa bằng dung dịch sát khuẩn hai lần.
10.如果症状加重,请立刻回医院复诊。
/Rúguǒ zhèngzhuàng jiāzhòng, qǐng lìkè huí yīyuàn fùzhěn/
Nếu triệu chứng nặng thêm, xin hãy quay lại bệnh viện tái khám ngay.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cảm Ơn !
