MÂU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG NGÀNH KẾ TOÁN

Trang chủ » Tài liệu tự học » MÂU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG NGÀNH KẾ TOÁN

MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG NGÀNH KẾ TOÁN

1.这笔账目有些问题,请您再确认一下金额。

/Zhè bǐ zhàngmù yǒuxiē wèntí, qǐng nín zài quèrèn yīxià jīn’é/

Khoản mục này có chút vấn đề, xin vui lòng xác nhận lại số tiền.

2.我已经把所有数据录入到财务系统里了。

/Wǒ yǐjīng bǎ suǒyǒu shùjù lùrù dào cáiwù xìtǒng lǐ le/

Tôi đã nhập toàn bộ dữ liệu vào hệ thống kế toán rồi.

3.请您把本月的所有发票和收据交给我核对一下。

/Qǐng nín bǎ běn yuè de suǒyǒu fāpiào hé shōujù jiāo gěi wǒ héduì yīxià/

Xin vui lòng giao cho tôi toàn bộ hóa đơn và biên lai của tháng này để tôi đối chiếu.

4.这笔费用属于行政开支,请归入管理费用科目。

/Zhè bǐ fèiyòng shǔyú xíngzhèng kāizhī, qǐng guī rù guǎnlǐ fèiyòng kēmù/

Khoản chi này thuộc chi phí hành chính, hãy hạch toán vào mục chi phí quản lý.

5.请核对一下银行流水和账面余额是否一致。

/Qǐng héduì yīxià yínháng liúshuǐ hé zhàngmiàn yú’é shìfǒu yīzhì/

Vui lòng đối chiếu xem sao kê ngân hàng và số dư sổ sách có khớp nhau không.

6.每个月月底都要编制资产负债表和利润表。

/Měi gè yuè yuèdǐ dōu yào biānzhì zīchǎn fùzhàibiǎo hé lìrùnbiǎo/

Cuối mỗi tháng phải lập bảng cân đối kế toán và báo cáo lãi lỗ.

7.审计部门下周会来复查,请提前准备相关资料。

/Shěnjì bùmén xià zhōu huì lái fùchá, qǐng tíqián zhǔnbèi xiāngguān zīliào/

Tuần sau bộ phận kiểm toán sẽ đến kiểm tra lại, vui lòng chuẩn bị tài liệu trước.

8.会计工作要求我们必须细心、认真和负责任。

/Kuàijì gōngzuò yāoqiú wǒmen bìxū xìxīn, rènzhēn hé fù zérèn/

Công việc kế toán đòi hỏi chúng ta phải tỉ mỉ, cẩn thận và có trách nhiệm.

9.年终结算报告需要在下周一之前完成。

/Niánzhōng jiésuàn bàogào xūyào zài xià zhōuyī zhīqián wánchéng/

Báo cáo quyết toán cuối năm cần hoàn thành trước thứ Hai tuần sau.

10.本季度的财务报表已经初步审核完毕。

/Běn jìdù de cáiwù bàobiǎo yǐjīng chūbù shěnhé wánbì/

Báo cáo tài chính quý này đã được kiểm tra sơ bộ xong.

Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cảm Ơn !

error: xin đừng coppy em