MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH DỊCH VỤ
1.您好,请问您需要我们提供哪方面的帮助?
/nín hǎo, qǐngwèn nín xūyào wǒmen tígōng nǎ fāngmiàn de bāngzhù/
->Chào anh/chị, cho hỏi anh/chị cần chúng tôi giúp đỡ phương diện nào?
2.您对我们的服务是否满意,有什么建议吗?
/nín duì wǒmen de fúwù shìfǒu mǎnyì, yǒu shé me jiànyì ma/
->Anh/chị có hài lòng với dịch vụ của chúng tôi hay không, có ý kiến gì khác không ạ?
3.我们会尽快处理您的问题,请您耐心等待。
/wǒmen huì jǐnkuài chǔlǐ nín de wèntí, qǐng nín nàixīn děngdài/
->Chúng tôi sẽ nhanh chóng xử lý vấn đề của anh/chị, hãy kiên nhẫn chờ đợi ạ.
4.您的反馈对我们非常重要,会帮助我们改进服务质量。
/nín de fǎnkuì duì wǒmen fēicháng zhòngyào, huì bāngzhù wǒmen gǎijìn fúwù zhìliàng/
->Phản hồi của anh/chị đối với chúng tôi rất quan trọng, sẽ giúp đỡ chúng tôi cải thiện chất lượng phục vụ.
5.我们提供多种付款方式,请选择最适合您的那种。
/wǒmen tígōng duō zhǒng fùkuǎn fāngshì, qǐng xuǎnzé zuì shìhé nín de nà zhǒng/
->Chúng tôi cung cấp nhiều hình thức thanh toán, hãy chọn loại phù hợp với anh/chị nhất.
6.如果有任何问题,请及时向我们工作人员反映。
/rúguǒ yǒu rènhé wèntí, qǐng jíshí xiàng wǒmen gōngzuò rényuán fǎnyìng/
->Nếu như có bất cứ vấn đề gì, hãy lập tức phản ánh với nhân viên của chúng tôi.
7.对不起给您带来不便,我们会立即解决问题。
/duìbùqǐ gěi nín dài lái bu biàn, wǒmen huì lìjí jiějué wèntí/
->Xin lỗi đã đem tới sự bất tiện cho anh/chị, chúng tôi sẽ lập tức giải quyết vấn đề.
8.您可以通过电话或者邮件随时联系我们。
/nín kěyǐ tōngguò diànhuà huòzhě yóujiàn suíshí liánxì wǒmen/
->Anh/chị có thể liên hệ tư vấn với chúng tôi bất cứ lúc nào thông qua điện thoại hoặc là email.
9.这项服务包含的内容,您是否已经了解清楚?
/zhè xiàng fúwù bāohán de nèiróng, nín shìfǒu yǐjīng liǎojiě qīngchǔ/
->Nội dung bao gồm trong hạng mục dịch vụ này, anh/chị đã hiểu rõ hay chưa?
10.您的建议将帮助我们优化服务流程和质量。
/nín de jiànyì jiāng bāngzhù wǒmen yōuhuà fúwù liúchéng hé zhìliàng/
->Ý kiến của anh/chị sẽ giúp chúng tôi ưu hóa quá trình và chất lượng phục vụ.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cảm Ơn !
