MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH SẢN XUẤT
1.今天的生产计划已经安排完成,请大家认真执行。
/jīntiān de shēngchǎn jìhuà yǐjīng ānpái wánchéng, qǐng dàjiā rènzhēn zhíxíng/
->Kế hoạch sản xuất của hôm nay đã được sắp xếp xong, mọi người hãy chấp hành nghiêm túc.
2.请检查所有设备运行是否正常,确保安全生产。
/qǐng jiǎnchá suǒyǒu shèbèi yùnxíng shìfǒu zhèngcháng, quèbǎo ānquán shēngchǎn/
->Hãy kiểm tra tất cả thiết bị có hoạt động bình thường hay không, đảm bảo an toàn sản xuất.
3.工作时请佩戴安全防护用品,注意个人安全。
/gōngzuò shí qǐng pèidài ānquán fánghù yòngpǐn, zhùyì gèrén ānquán/
->Khi làm việc hãy mang đồ bảo hộ, chý ý an toàn cá nhân.
4.设备出现故障请立即报告,避免生产延误。
/shèbèi chūxiàn gùzhàng qǐng lìjí bàogào, bìmiǎn shēngchǎn yánwù/
->Thiết bị xảy ra sự cố hãy lập tức báo cáo, tránh làm chậm trễ sản xuất.
5.材料使用要精确,避免浪费和生产成本增加。
/cáiliào shǐyòng yào jīngquè, bìmiǎn làngfèi hé shēngchǎn chéngběn zēngjiā/
->Vật liệu được sử dụng phải chính xác, tránh lãng phí và tăng chi phí sản xuất.
6.工厂每月都会进行安全培训,请准时参加。
/gōngchǎng měi yuè dōu huì jìnxíng ānquán péixùn, qǐng zhǔnshí cānjiā/
->Nhà máy mỗi tháng đều sẽ tiến hành huấn luyện an toàn, hãy tham gia đúng giờ.
7.生产计划可能会临时调整,请大家随时关注。
/shēngchǎn jìhuà kěnéng huì línshí tiáozhěng, qǐng dàjiā suíshí guānzhù/
->Kế hoạch sản xuất có thể sẽ điều chỉnh tạm thời, mọi người có thể theo dõi bất cứ lúc nào.
8.我们要保证产品按时交付客户,严守生产进度。
/wǒmen yào bǎozhèng chǎnpǐn ànshí jiāofù kèhù, yánshǒu shēngchǎn jìndù/
->Chúng ta phải đảm bảo sản phẩm giao tới khách hàng đúng giờ, tuân thủ nghiêm túc tiến độ sản xuất.
9.今天的产量目标是否达成,请统计确认数据。
/jīntiān de chǎnliàng mùbiāo shìfǒu dáchéng, qǐng tǒngjì quèrèn shùjù/
->Mục tiêu sản lượng của hôm này đã đạt hay chưa, hãy thống kê xác nhận số liệu.
10.今天所需的材料库存是否足够完成生产任务?
/jīntiān suǒ xū de cáiliào kùcún shìfǒu zúgòu wánchéng shēngchǎn rènwù/
->Vật liệu kho hôm nay cần có đủ để hoàn thành nhiệm vụ sản xuất hay không?
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cảm Ơn !
