MÂU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ẨM THỰC

Trang chủ » Tài liệu tự học » MÂU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ẨM THỰC

MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ẨM THỰC

1.今天晚上我们去尝试一家新开的中国餐厅吧。

/Jīntiān wǎnshàng wǒmen qù chángshì yījiā xīn kāi de zhōngguó cāntīng ba/

->Tối nay chúng ta đi nếm thử quán ăn Trung Quốc mới mở đi

2.午餐吃得太油腻,晚餐需要注意吃清淡一下。

/Wǔcān chī dé tài yóunì, wǎncān xūyào zhùyì chī qīngdàn yīxià/

->Bữa trưa ăn quá dầu mỡ, bữa tối cần chú ý ăn thanh đạm một chút.

3.你平时喜欢吃甜口还是咸口呢?

/nǐ píngshí xǐhuān chī tián kǒu háishì xián kǒu ne/

->Bạn bình thường thích ăn món ngọt hay món mặn hơn vậy?

4.你最喜欢的零食是什么,平时会经常吃吗?

/Nǐ zuì xǐhuān de língshí shì shénme, píngshí huì jīngcháng chī ma/

->Món ăn vặt mà bạn thích nhất là gì, bình thường có hay ăn không?

5.这道菜使用了很多新鲜材料,味道一定很好。

/Zhè dào cài shǐyòngle hěnduō xīnxiān cáiliào, wèidào yīdìng hěn hǎo/

->Món ăn này đã sử dụng rất nhiều nguyên liệu tươi, vị nhất định rất ngon.

6.你平时会自己做饭还是外出就餐比较多?

/Nǐ píngshí huì zìjǐ zuò fàn háishì wàichū jiùcān bǐjiào duō/

->Bạn bình thường sẽ tự nấu cơm hay là ra ngoài ăn nhiều hơn?

7.早餐你通常吃什么,能够提供营养又健康?

/Zǎocān nǐ tōngcháng chī shénme, nénggòu tígōng yíngyǎng yòu jiànkāng/

->Bữa sáng bạn thường ăn món gì,  có thể vừa cung cấp dinh dưỡng vừa tốt cho sức khỏe?

8.这道菜的制作方法比较复杂,你愿意尝试吗?

/Zhè dào cài de zhìzuò fāngfǎ bǐjiào fùzá, nǐ yuànyì chángshì ma/

->Phương pháp nấu món này khá phức tạp, bạn có muốn thử không?

9.我们可以一起学习做一道特别的家常菜。

/Wǒmen kěyǐ yīqǐ xuéxí zuò yīdào tèbié de jiācháng cài/

->Chúng ta có thể cùng học nấu một món ăn nhà đặc biệt.

10.午餐我们可以去吃日式料理,你觉得怎么样?

/Wǔcān wǒmen kěyǐ qù chī rì shì liàolǐ, nǐ juédé zěnme yàng/

->Bữa trưa chúng ta có thể đi ăn món nhật, bạn cảm thấy như thế nào?

Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cảm Ơn !

error: xin đừng coppy em