MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GAME
1.今天晚上我们一起开黑打副本,你准备好了吗?
/jīntiān wǎnshàng wǒmen yīqǐ kai hēi dǎ fùběn, nǐ zhǔnbèi hǎole ma/
->Tối nay chúng ta cùng nhau lập đội làm nhiệm vụ, bạn đã chuẩn bị chưa
2.你最喜欢哪款游戏,能详细介绍一下吗?
/nǐ zuì xǐhuān nǎ kuǎn yóuxì, néng xiángxì jièshào yīxià ma/
->Thể loại game mà bạn thích nhất là gì, có thể giới thiệu chi tiết không?
3.我们可以交换游戏装备,让大家都变得更强。
/wǒmen kěyǐ jiāohuàn yóuxì zhuāngbèi, ràng dàjiā dōu gèng qiáng/
->Chúng ta có thể trao đổi trang bị, để mọi người đều mạnh.
4.今天比赛发挥得不太好,下次一定要改进。
/jīntiān bǐsài fāhuī dé bù tài hǎo, xià cì yīdìng yào gǎijìn/
->Trận đấu hôm nay phát huy không tốt, lần sau nhất định phải cải thiện.
5.别挂机,我们团队需要每个人都认真操作。
/bié guàjī, wǒmen tuánduì xūyào měi gèrén dōu rènzhēn cāozuò/
->Đừng tắt máy, nhóm chúng ta mỗi người đều phải nghiêm túc chơi.
6.你平时喜欢单人闯关还是多人组队呢?
/nǐ píngshí xǐhuān dān rén chuǎngguān háishì duō rén zǔ dùi ne/
->Bạn bình thường thích vượt ải một mình hay là lập nhóm nhiều người vậy?
7.我们今晚组队打怪,可以互相配合战斗。
/wǒmen jīn wǎn zǔ duì dǎ guài, kěyǐ hùxiāng pèihé zhàndòu/
->Tối nay chúng ta lập nhóm đánh quái, có thể phối hợp chiến đấu với nhau.
8.游戏里的副本掉落很多稀有道具,你想尝试吗?
/yóuxì lǐ de fùběn diào luò hěnduō xīyǒu dàojù, nǐ xiǎng chángshì ma/
->Phó bản trong game rơi rất nhiều trang bị quý hiếm, bạn có muốn thử không?
9.这关实在太难了,你能帮我一起过吗?
/zhè guān shízài tài nánle, nǐ néng bāng wǒ yīqǐguò ma/
->Màn này thực sự quá khó rồi, bạn có thể giúp tôi qua màn không?
10.刚刚游戏更新了,你下载了新版本了吗?
/gānggāng yóuxì gēngxīnle, nǐ xiàzàile xīn bǎnběnle ma/
->Game vừa cập nhật, bạn đã tải phiên bản mới nhất chưa?
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cảm Ơn !
