MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ XÂY DỰNG

Trang chủ » Tài liệu tự học » MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ XÂY DỰNG

MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ XÂY DỰNG

1.请问这个工程项目目前进度怎么样呢?

/qǐngwèn zhège gōngchéng xiàngmù mùqián jìndù zěnme yàng ne/

-> Cho hỏi tiến độ trước mắt của hạng mục công trình này như thế nào?

2.请大家严格按照施工标准来操作好吗

/qǐng dàjiā yángé ànzhào shīgōng biāozhǔn lái cāozuò hǎo ma/

-> Mọi người hãy nghiêm túc thao tác thi công theo tiêu chuẩn, có được không?

3.这个地方需要再加固处理一下比较好 。

/zhège dìfāng xūyào zài jiāgù chǔlǐ yīxià bǐjiào hǎo/

-> Nơi này cần phải xử lý gia cố thêm thì tốt hơn.

4.请检查一下电路系统有没有问题。

/qǐng jiǎnchá yīxià diànlù xìtǒng yǒu méiyǒu wèntí/

-> Hãy kiểm tra hệ thống đường điện có vấn đề gì không.

5.施工过程中一定要注意现场安全问题 。

/shīgōng guòchéng zhōng yīdìng yào zhùyì xiànchǎng ānquán wèntí/

-> Trong quá trình thi công nhất định phải chú ý vấn đề an toàn tại công trường.

6.请确认施工图纸是否已经全部更新了 。

/qǐng quèrèn shīgōng túzhǐ shìfǒu yǐjīng quánbù gēngxīnle/

-> Hãy xác nhận các bản vẽ thi công đã được cập nhật hay chưa.

7.今天能不能按时完成施工计划任务呢 ?

/jīntiān néng bùnéng ànshí wánchéng shīgōng jìhuà rènwù ne/

-> Liệu có thể hoàn thành kế hoạch thi công đúng thời hạn trong hôm nay không?

8.施工质量必须达到公司规定标准要求 。

/shīgōng zhìliàng bìxū dádào gōngsī guīdìng biāozhǔn yāoqiú/

-> Chất lượng thi công phải đạt được yêu cầu tiêu chuẩn của công ty.

9.所有施工人员必须佩戴安全防护用品 。

/suǒyǒu shīgōng rényuán bìxū pèidài ānquán fánghù yòngpǐn/

-> Tất cả công nhân thi công bắt buộc phải đeo đồ bảo hộ.

10.请大家下班前整理好现场工具和材料

/qǐng dàjiā xiàbān qián zhěnglǐ hǎo xiànchǎng gōngjù hé cáiliào/

-> Mọi người trước khi tan làm hãy sắp xếp những công cụ hoặc vật liệu tại công trường ngăn nắp.

Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !

error: xin đừng coppy em