MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ MÔI GIỚI NHÀ ĐẤT
1.您好请问您是想买房还是租房呢吗 ?
/nín hǎo qǐngwèn nín shì xiǎng mǎifáng háishì zūfáng ne ma/
-> Xin chào, cho hỏi anh/chị muốn mua nhà hay muốn thuê nhà?
2.您想找什么样类型的房子位置呢?
/nín xiǎng zhǎo shénme yàng lèixíng de fángzǐ wèizhì ne/
-> Anh/chị muốn tìm một căn nhà có vị trí như thế nào ạ?
3.您打算什么时候正式入住呢呀 ?
/nín dǎsuàn shénme shíhòu zhèngshì rùzhù ne ya/
-> Anh/chị dự định khi nào có thể chính thức vào ở được ạ?
4.这套房子位于市中心交通便利,十分不错 。
/zhè tào fángzǐ wèiyú shì zhōngxīn jiāotōng biànlì shífēn bùcuò/
-> Căn nhà này nằm ở trung tâm thành phố, giao thông thuận lợi, rất tốt.
5.房子的面积大约是八十平方米 。
/fángzǐ de miànjī dàyuē shì bāshí píngfāng mǐ/
-> Diện tích của căn nhà khoảng 80 c
6.小区环境安静安全非常适合长期居住 。
/xiǎoqū huánjìng ānjìng ānquán cháng shìhé chángqí jūzhù/
-> Môi trường trong tiểu khu yên tĩnh, an toàn rất phù hợp để sống lâu dài.
7.附近有学校、超市、医院,生活十分方便 。
/fùjìn yǒu xuéxiào chāoshì yīyuàn shēnghuó shífēn fāngbiàn/
-> Gần đây có trường học, siêu thị, bệnh viện, cuộc sống vô cùng thuận tiện.
8.这个价格还是可以再商量一下的呢 ?
/zhège jiàgé háishì kěyǐ zài shāngliáng yīxià de ne/
-> Giá này còn có thể thượng lượng lại một chút được không?
9.房租里面已经包含物业管理费用吗 ?
/fángzū lǐmiàn yǐjīng bāohán wùyè guǎnlǐ fèiyòng ma/
-> Trong nhà thuê đã có bao gồm phí quản lý tài sản không?
10.我可以安排时间带您看一下房子 。
/wǒ kěyǐ ānpái shíjiān dài nín kàn yīxià fángzǐ/
-> Em có thể sắp xếp thời gian dẫn anh/chị đi xem nhà ạ.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !
