MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH SALE
1.您好,我是公司的销售经理,很高兴为您服务。
/Nín hǎo, wǒ shì gōngsī de xiāoshòu jīnglǐ, hěn gāoxìng wèi nín fúwù/
→ Xin chào, tôi là quản lý kinh doanh của công, rất hân hạnh được phục vụ anh/chị.
2.请问您目前对哪类产品比较感兴趣?
/Qǐngwèn nín mùqián duì nǎ lèi chǎnpǐn bǐjiào gǎn xìngqù/
→ Xin hỏi hiện tại anh/chị quan tâm đến loại sản phẩm nào?
3.我们的产品性价比很高,质量和价格都很有优势。
/Wǒmen de chǎnpǐn xìngjiàbǐ hěn gāo, zhìliàng hé jiàgé dōu hěn yǒu yōushì/
→ Sản phẩm của chúng tôi có giá trị sử dụng cao, chất lượng và giá cả đều rất cạnh tranh.
4.如果您有大批量的订单,我们可以提供优惠价格。
/Rúguǒ nín yǒu dà pīliàng de dìngdān, wǒmen kěyǐ tígōng yōuhuì jiàgé/
→ Nếu anh/chị đặt đơn số lượng lớn, chúng tôi có thể cung cấp mức giá ưu đãi.
5.这是我们的产品目录和报价单,请您参考一下。
/ Zhè shì wǒmen de chǎnpǐn mùlù hé bàojiàdān, qǐng nín cānkǎo yíxià/
→ Đây là danh mục sản phẩm và bảng báo giá của chúng tôi, mời anh/chị tham khảo.
6.如果您愿意,可以先订购少量样品试用。
/Rúguǒ nín yuànyì, kěyǐ xiān dìnggòu shǎoliàng yàngpǐn shìyòng/
→ Nếu anh/chị muốn, có thể đặt trước một số lượng mẫu để dùng thử.
7.如果您今天下单,我们可以尽快为您安排发货。
/ Rúguǒ nín jīntiān xiàdān, wǒmen kěyǐ jǐnkuài wèi nín ānpái fāhuò/
→ Nếu hôm nay anh/chị đặt hàng, chúng tôi có thể sắp xếp giao nhanh nhất.
8.我们的产品通过了国际认证,质量绝对可靠。
/Wǒmen de chǎnpǐn tōngguò le guójì rènzhèng, zhìliàng juéduì kěkào/
→ Sản phẩm của chúng tôi đã đạt chứng nhận quốc tế, chất lượng hoàn toàn đảm bảo.
9.付款方式您是倾向于全款还是分期?
/Fùkuǎn fāngshì nín shì qīngxiàng yú quán kuǎn háishì fēnqī/
→ Về phương thức thanh toán, anh/chị muốn trả một lần hay trả góp?
10.我们的交货周期一般是七到十个工作日。
/Wǒmen de jiāohuò zhōuqī yìbān shì qī dào shí gè gōngzuò rì/
→ Thời gian giao hàng của chúng tôi thường là từ 5 đến 7 ngày làm việc.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cảm Ơn !
