MÂU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

Trang chủ » Tài liệu tự học » MÂU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE

1.您最近的睡眠情况怎么样?

/Nín zuìjìn de shuìmián qíngkuàng zěnme yàng/

→ Gần đây giấc ngủ của bạn thế nào?

2.您应该每天保持适量的运动,对身体非常有益。

/Nín yīnggāi měitiān bǎochí shìliàng de yùndòng, duì shēntǐ fēicháng yǒuyì/

→ Bạn nên duy trì tập thể dục vừa phải mỗi ngày, rất có lợi cho sức khỏe.

3.如果感觉不舒服,请及时告诉我们。

/Rúguǒ gǎnjué bú shūfú, qǐng jíshí gàosù wǒmen/

→ Nếu bạn cảm thấy khó chịu, xin hãy báo ngay cho chúng tôi.

4.多喝水,多吃蔬菜水果,有助于增强免疫力。

/Duō hē shuǐ, duō chī shūcài shuǐguǒ, yǒu zhù yú zēngqiáng miǎnyìlì/

→ Uống nhiều nước, ăn nhiều rau củ quả sẽ giúp tăng cường sức đề kháng.

5.我们提供定期体检服务。

/Wǒmen tígōng dìngqí tǐjiǎn fúwù/

→ Chúng tôi cung cấp dịch vụ kiểm tra sức khỏe định kỳ.

6.这是您的体检报告,我帮您解读一下。

/Zhè shì nín de tǐjiǎn bàogào, wǒ bāng nín jiědú yíxià/

→ Đây là báo cáo kiểm tra sức khỏe của bạn, để tôi giải thích cho bạn.

7.请按时吃药,不要随意停药。这样对身体不好。

/Qǐng ànshí chī yào, búyào suíyì tíng yào. Zhèyàng duì shēntǐ bù hǎo/

→ Xin hãy uống thuốc đúng giờ, đừng tự ý ngừng thuốc.

8.长时间工作要注意休息,避免过度疲劳。

/Cháng shíjiān gōngzuò yào zhùyì xiūxí, bìmiǎn guòdù píláo/

→ Làm việc lâu cần chú ý nghỉ ngơi, tránh mệt mỏi quá độ.

9.如果有慢性病史,请在表格上如实填写。

/Rúguǒ yǒu mànxìng bìngshǐ, qǐng zài biǎogé shàng rúshí tiánxiě/

→ Nếu có tiền sử bệnh mãn tính, xin hãy khai đúng trong biểu mẫu.

10.我们会根据您的身体状况,为您制定适合的治疗方案。

/Wǒmen huì gēnjù nín de shēntǐ zhuàngkuàng, wèi nín zhìdìng shìhé de zhìliáo fāng’àn/

→ Chúng tôi sẽ lập kế hoạch điều trị thích hợp dựa trên tình trạng sức khỏe của bạn.

Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cảm Ơn !

error: xin đừng coppy em