MẪU CÂU TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI NGÂN HÀNG

MẪU CÂU ĐI NGÂN HÀNG TRONG TIẾNG TRUNG

1. 请问我可以在哪里换钱?
/Qǐngwèn wǒ kěyǐ qù nǎlǐ huànqián/
Vui lòng cho tôi biết tôi có thể đổi tiền ở đâu?
2. 我想开个活期存款帐户。
/Wǒ xiǎng kāi gè huóqí cúnkuǎn zhànghù./
Tôi muốn mở 1 tài khoản gửi tiền không kỳ hạn.
3. 我想寄钱到台湾。
/Wǒ xiǎng jì qián dào Táiwān. /
Tôi muốn gửi ít tiền đến Đài Loan.
4. 我想换钱,可是银行已经关门了
/ Wǒ xiǎng huànqián, kěshì yínháng yǐjīng guānménle. /
Tôi muốn đổi tiền nhưng ngân hàng đã đóng cửa.
5. 你们有提供信用卡吗?
/ Nǐmen yǒu tígōng xìnyòngkǎ ma?/
Các chị có cấp thẻ tín dụng không?
6. 每天最多可以取多少钱?
/Měitiān zuìduō kěyǐ qǔ duōshǎo qián/
Tôi có thể rút bao nhiêu tiền mỗi ngày?
7. 银行的营业时间是从几点到几点?
/Yínháng de yíngyè shíjiān shì cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn/
Giờ làm việc ngân hàng từ mấy giờ đến mấy giờ?
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !
error: xin đừng coppy em