MẪU CÂU GIAO TIẾP CHUYÊN NGÀNH BAO BÌ VÀ ĐÓNG GÓI
1.请检查一下包装机有没有问题?
/Qǐng jiǎnchá yíxià bāozhuāngjī yǒu méiyǒu wèntí/
-> Hãy kiểm tra máy đóng gói xem có vấn đề gì hay không?
2.您需要的是运输包装还是展示包装?
/Nín xūyào de shì yùnshū bāozhuāng háishì zhǎnshì bāozhuāng/
-> Bạn muốn bao bì vận chuyển hay là bao bì trưng bày?
3.这个包装能有效保护产品在运输过程中不受任何损坏。
/Zhège bāozhuāng néng yǒuxiào bǎohù chǎnpǐn zài yùnshū guòchéng zhōng bù shòu rènhé sǔnhuài/
-> Bao bì này có tác dụng bảo vệ sản phẩm trong quá trình vận chuyển không phải chịu bất kỳ tổn hại nào.
4.这里有几款包装样品,您可以挑选自己喜欢的风格。
/Zhèlǐ yǒu jǐ kuǎn bāozhuāng yàngpǐn, nín kěyǐ tiāoxuǎn zìjǐ xǐhuān de fēnggé/
-> Ở đây có mấy loại bao bì mẫu, Bạn có thể lựa chọn phong cách mà mình thích.
5.这个包装箱破损了,需要换一个新的。
/Zhège bāozhuāngxiāng pòsǔn le, xūyào huàn yí gè xīn de/
-> Cái thùng bao bì này bị hỏng rồi, cần phải đổi cái mới.
6.如果客户对包装有特别的要求,我们可以根据客户的要求进行设计。
/Rúguǒ kèhù duì bāozhuāng yǒu tèbié de yāoqiú, wǒmen kěyǐ gēnjù kèhù de yāoqiú jìnxíng shèjì/
-> Nếu như khách hàng có yêu cầu đặc biệt về bao bì, chúng tôi có thể dựa vào yêu cầu của khách hàng để tiến hành thiết kế.
7.这种环保的包装不仅美观,而且符合国家环保标准。
/Zhè zhǒng huánbǎo de bāozhuāng bùjǐn měiguān, érqiě fúhé guójiā huánbǎo biāozhǔn/
-> Loại bao bì bảo vệ môi trường không chỉ đẹp, mà còn phù hợp với tiêu chuẩn bảo vệ muôi trường của quốc gia.
8.这批货物是易损品,大家要记得要仔细包装。
/Zhè pī huòwù shì yìsǔnpǐn, dàjiā yào jìdé yào zǐxì bāozhuāng/
-> Lô hàng này là hàng dễ vỡ, mọi người phải nhớ đóng gói cẩn thận.
9.你是否需要在包装上印制公司Logo或公司名吗?
/Nǐ shìfǒu xūyào zài bāozhuāng shàng yìnzhì gōngsī Logo huò gōngsī míngma/
-> Bạn có muốn in logo của công ty hoặc tên công ty lên bao bì không?
10.我们的包装材料有很多款,有木箱、纸箱、塑料箱、泡沫箱和金属箱。
/Wǒmen de bāozhuāng cáiliào yǒu hěn duō kuǎn, yǒu mùxiāng, zhǐxiāng, sùliào xiāng, pàomòxiāng hé jīnshǔ xiāng/
->Các vật liệu đóng gói rất nhiều loại, có thùng gỗ, thùng carton, thùng nhựa, thùng xốp, thùng kim loại.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cảm Ơn !
