MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ BÁN HÀNG
1.您好今天我们店里有很多优惠活动欢迎选购。
/Nín hǎo jīntiān wǒmen diàn li yǒu hěnduō yōuhuì huódòng huānyíng xuǎn gòu/
-> Xin chào, hôm nay cửa hàng chúng tôi có rất nhiều chương trình khuyến mãi, hoang nghênh quý khách đến mua sắm.
2.这款产品现在打折非常适合您的需求使用。
/Zhè kuǎn chǎnpǐn xiànzài dǎzhé fēicháng shìhé nín de xūqiú shǐyòng/
-> Sản phẩm này hiện tại đang được giảm giá, rất phù hợp với nhu cầu sử dụng của bạn.
3.今天购买的话我们还会赠送特别礼品给您。
/Jīntiān gòumǎi dehuà wǒmen hái huì zèngsòng tèbié lǐpǐn gěi nín/
-> Nếu như mua hàng vào hôm nay chúng tôi còn sẽ tặng cho anh/chị một phần quà đặt biệt.
4.这款产品质量很好而且是正品请放心使用。
/Zhè kuǎn chǎnpǐn zhí liàng hěn hǎo érqiě shì zhèngpǐn qǐng fàngxīn shǐyòng/
-> Chất lượng của sản phẩm này rất tốt, hơn nữa là hàng chính hãng, hãy yên tâm sử dụng.
5.如果您买得多一些我们可以给您更优惠价。
/Rúguǒ nín mǎi dé duō yīxiē wǒmen kěyǐ gěi nín gèng yōuhuì jià/
-> Nếu như anh/chị mua nhiều một chút, chúng tôi có thế để cho anh/chị giá ưu đãi nhất.
6.您可以选择现金或者通过转账方式来付款。
/Nín kěyǐ xuǎnzé xiànjīn huòzhě tōngguò zhuǎnzhàng fāngshì lái fùkuǎn/
-> Anh/chị có thể lựa chọn thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản.
7.这个产品很耐用长期使用可以节省很多钱。
/Zhège chǎnpǐn hěn nàiyòng cháng qī shǐyòng kěyǐ jiéshěng hěnduō qián/
-> Sản phẩm này rất bền, sử dụng lâu có thể tiết kiệm được rất nhiều tiền.
8.如果需要送货上门我们可以快速安排配送。
/Rúguǒ xūyào sòng huò shàngmén wǒmen kěyǐ kuàisù ānpái pèisòng/
-> Nếu như cần giao hàng tận nhà, chúng tôi có thế nhanh chóng sắp xếp giao hàng.
9.您要不要看看现在最受欢迎的几款产品呢?
/Nín yào bùyào kàn kàn xiànzài zuì shòu huānyíng de jǐ kuǎn chǎnpǐn ne/
-> Anh/chị có muốn xem thử mấy loại sản phẩm được chào đón nhất không?
10.感谢您的光临希望下次还能为您提供服务。
/Gǎnxiè nín de guānglín xīwàng xià cì hái néng wéi nín tígōng fúwù/
-> Rất cảm ơn sự có mặt của anh/chị, hy vọng lần sau vẫn có thể cung cấp dịch vụ cho anh/chị.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !
