40 CẶP TỪ ĐẢO NGƯỢC THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG TRUNG

Trang chủ » Tài liệu tự học » 40 CẶP TỪ ĐẢO NGƯỢC THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG TRUNG

40 CẶP TỪ ĐẢO NGƯỢC THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG TRUNG

1. 儿女 > < 女儿 (érnǚ – nǚ’ér): Con cái >< Con gái
2. 演讲 > < 讲演 (yǎnjiǎng – jiǎngyǎn): Diễn thuyết >< Bài thuyết trình
3. 喜欢 > < 欢喜 (xǐhuan – huānxǐ): Thích >< Vui mừng / Hoan hỉ
4. 过去 > < 去过 (guòqù – qù guo): Quá khứ, đi qua >< Đã từng đi
5. 如果 > < 果 như (rúguǒ – guǒrú): Nếu như >< Quả nhiên…
6. 适合 > < 合适 (shìhé – héshì): Phù hợp (v) >< Thích hợp (adj)
7. 互相 > < 相互 (hùxiāng – xiānghù): Lẫn nhau >< Tương hỗ / Qua lại
8. 愿意 > < 意愿 (yuànyì – yìyuàn): Tự nguyện, đồng ý >< Nguyện vọng, ý chí
9. 语言 > < 言语 (yǔyán – yányu): Ngôn ngữ >< Lời nói / Tiếng tăm
10. 到达 > < 达到 (dàodá – dádào): Đến nơi >< Đạt được mục tiêu
11. 著名 > < 名著 (zhùmíng – míngzhù): Nổi tiếng >< Tác phẩm nổi tiếng
12. 为了 > < 乐为 (wèile – lèwéi): Để, vì >< Vui lòng làm
13. 牛奶 > < 奶牛 (niúnǎi – nǎiniú): Sữa bò >< Bò sữa
14. 牙刷 > < 刷牙 (yáshuā – shuāyá): Bàn chải đánh răng >< Đánh răng
15. 故事 > < 事故 (gùshì – shìgù): Câu chuyện >< Tai nạn
16. 实现 > < 现实 (shíxiàn – xiànshí): Thực hiện >< Hiện thực / Thực tế
17. 生产 > < 产生 (shēngchǎn – chǎnshēng): Sản xuất >< Nảy sinh / Phát sinh
18. 感情 > < 情感 (gǎnqíng – qínggǎn): Tình cảm (mối quan hệ) >< Tình cảm, cảm xúc
19. 上海 > < 海上 (Shànghǎi – hǎishàng): Thượng Hải >< Trên biển
20. 门前 > < 前门 (mén qián – qiánmén): Trước cửa >< Cửa trước
21. 中心 > < 心中 (zhōngxīn – xīnzhōng): Trung tâm >< Trong tâm trí / Trong lòng
22. 名校 > < 校名 (míngxiào – xiàomíng): Trường nổi tiếng >< Tên trường
23. 孙子 > < 子孙 (sūnzi – zǐsūn): Cháu >< Hậu duệ / Con cháu
24. 工人 > < 人工 (gōngrén – réngōng): Công nhân >< Nhân tạo
25. 头里 > < 里头 (tóu li – lǐtou): Phía trước >< Bên trong
26. 门锁 > < 锁门 (ménsuǒ – suǒ mén): Cái khóa / Ổ khóa >< Khóa cửa
27. 心痛 > < 痛心 (xīntòng – tòngxīn): Đau tim / Đau lòng >< Đau xót
28. 胆大 > < 大胆 (dǎndà – dàdǎn): Gan dạ / Bạo gan >< To gan / Mạnh dạn
29. 家人 > < 人家 (jiārén – rénjiā): Người nhà >< Người ta / Nhà người khác
30. 上马 > < 马上 (shàngmǎ – mǎshàng): Lên ngựa / Triển khai >< Ngay lập tức
31. 明天 > < 天明 (míngtiān – tiānmíng): Ngày mai >< Trời sáng / Bình minh
32. 蜜蜂 > < 蜂蜜 (mìfēng – fēngmì): Con ong >< Mật ong
33. 图画 > < 画图 (túhuà – huàtu): Bức tranh >< Vẽ tranh
34. 称号 > < 号称 (chēnghào – hàochēng): Danh hiệu >< Tự xưng
35. 上网 > < 网上 (shàngwǎng – wǎngshàng): Lên mạng >< Trên mạng
36. 火柴 > < 柴火 (huǒchái – cháihuǒ): Diêm >< Củi
37. 路线 > < 线路 (lùxiàn – xiànlù): Tuyến đường >< Đường dây
38. 国王 > < 王国 (guówáng – wángguó): Nhà vua >< Vương quốc
39. 白雪 > < 雪白 (báixuě – xuěbái): Tuyết trắng >< Trắng như tuyết
40. 彩色 > < 色彩 (cǎisè – sècǎi): Có màu / Nhiều màu >< Màu sắc

Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !

error: xin đừng coppy em