MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG
THƯỜNG GẶP TRONG PHÒNG HÀNH CHÍNH
- 这份合同需要盖公章,请交给行政部处理。
Zhè fèn hétong xūyào gài gōngzhāng, qǐng jiāo gěi xíngzhèng bù chǔlǐ.
Hợp đồng này cần đóng dấu công ty, phiền chuyển cho phòng hành chính xử lý.
- 明天有客户来访,接待安排好了吗?
Míngtiān yǒu kèhù láifǎng, jiēdài ānpái hǎo le ma?
Ngày mai có khách đến thăm, việc tiếp đón sắp xếp xong chưa?
- 我要用车,麻烦帮我登记车辆调度。
Wǒ yào yòng chē, máfan bāng wǒ dēngjì chēliàng diàodù.
Tôi cần dùng xe, phiền đăng ký điều xe giúp tôi.
- 办公用品快用完了,能申请采购一批吗?
Bàngōng yòngpǐn kuài yòngwán le, néng shēnqǐng cǎigòu yì pī ma?
Văn phòng phẩm sắp hết rồi, có thể xin mua thêm một đợt không?
- 这份文件用完之后记得归档。
Zhè fèn wénjiàn yòngwán zhīhòu jìde guīdàng.
Tài liệu này dùng xong nhớ lưu trữ lại.
- 用印申请表填好了吗?我今天就要盖章。
Yòngyìn shēnqǐng biǎo tián hǎo le ma? Wǒ jīntiān jiù yào gàizhāng.
Đơn xin đóng dấu điền xong chưa? Tôi cần đóng dấu ngay hôm nay.
- 会议室已经预定好了,下午三点开始。
Huìyìshì yǐjīng yùdìng hǎo le, xiàwǔ sān diǎn kāishǐ.
Phòng họp đã đặt xong, bắt đầu lúc 3 giờ chiều.
- 打印机又坏了,麻烦通知行政部维修。
Dǎyìnjī yòu huài le, máfan tōngzhī xíngzhèng bù wéixiū.
Máy in lại hỏng rồi, phiền báo phòng hành chính sửa giúp.
- 新员工的工牌什么时候能办好?
Xīn yuángōng de gōngpái shénme shíhou néng bàn hǎo?
Thẻ nhân viên của nhân viên mới bao giờ làm xong?
- 公司车队今天都排满了,明天再安排吧。
Gōngsī chēduì jīntiān dōu pái mǎn le, míngtiān zài ānpái ba.
Đội xe công ty hôm nay kín lịch rồi, để mai sắp xếp nhé.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !
