MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THƯỜNG GẶP TRONG PHÒNG HÀNH CHÍNH

Trang chủ » Tài liệu tự học » MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THƯỜNG GẶP TRONG PHÒNG HÀNH CHÍNH

MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG

THƯỜNG GẶP TRONG PHÒNG HÀNH CHÍNH

  1. 这份合同需要盖公章,请交给行政部处理。

Zhè fèn hétong xūyào gài gōngzhāng, qǐng jiāo gěi xíngzhèng bù chǔlǐ.

Hợp đồng này cần đóng dấu công ty, phiền chuyển cho phòng hành chính xử lý.

  1. 明天有客户来访,接待安排好了吗?

Míngtiān yǒu kèhù láifǎng, jiēdài ānpái hǎo le ma?

Ngày mai có khách đến thăm, việc tiếp đón sắp xếp xong chưa?

  1. 我要用车,麻烦帮我登记车辆调度。

Wǒ yào yòng chē, máfan bāng wǒ dēngjì chēliàng diàodù.

Tôi cần dùng xe, phiền đăng ký điều xe giúp tôi.

  1. 办公用品快用完了,能申请采购一批吗?

Bàngōng yòngpǐn kuài yòngwán le, néng shēnqǐng cǎigòu yì pī ma?

Văn phòng phẩm sắp hết rồi, có thể xin mua thêm một đợt không?

  1. 这份文件用完之后记得归档。

Zhè fèn wénjiàn yòngwán zhīhòu jìde guīdàng.

Tài liệu này dùng xong nhớ lưu trữ lại.

  1. 用印申请表填好了吗?我今天就要盖章。

Yòngyìn shēnqǐng biǎo tián hǎo le ma? Wǒ jīntiān jiù yào gàizhāng.

Đơn xin đóng dấu điền xong chưa? Tôi cần đóng dấu ngay hôm nay.

  1. 会议室已经预定好了,下午三点开始。

Huìyìshì yǐjīng yùdìng hǎo le, xiàwǔ sān diǎn kāishǐ.

Phòng họp đã đặt xong, bắt đầu lúc 3 giờ chiều.

  1. 打印机又坏了,麻烦通知行政部维修。

Dǎyìnjī yòu huài le, máfan tōngzhī xíngzhèng bù wéixiū.

Máy in lại hỏng rồi, phiền báo phòng hành chính sửa giúp.

  1. 新员工的工牌什么时候能办好?

Xīn yuángōng de gōngpái shénme shíhou néng bàn hǎo?

Thẻ nhân viên của nhân viên mới bao giờ làm xong?

  1. 公司车队今天都排满了,明天再安排吧。

Gōngsī chēduì jīntiān dōu pái mǎn le, míngtiān zài ānpái ba.

Đội xe công ty hôm nay kín lịch rồi, để mai sắp xếp nhé.

Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !

error: xin đừng coppy em