MẪU CÂU GIAO TIẾP CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG
1.请问您想办理什么业务?
Qǐngwèn nín xiǎng bànlǐ shénme yèwù?
Xin hỏi quý khách cần thực hiện dịch vụ gì?
2.我想开一张信用卡。
Wǒ xiǎng kāi yī zhāng xìnyòng Kǎ.
Tôi muốn mở một thẻ tín dụng.
3.我需要汇款到外国。
Wǒ xūyào huìkuǎn dào wàiguó.
Tôi cần chuyển tiền đến nước ngoài.
4.你的输入密码错误,请重新输入。
Nǐ de shūrù mìmǎ cuòwù, qǐng chóngxīn shūrù.
Mật khẩu của quý khách đã nhập sai, xin vui lòng nhập lại.
5.不好意思,您的账户余额不足。
Bù hǎoyìsi, nín de zhànghù yú’é bùzú.
Thật ngại quá, số dư trong tài khoản của quý khách không đủ.
6.请问您需要定期存款还是活期存款?
Qǐngwèn nín xūyào dìngqí cúnkuǎn háishì huóqí cúnkuǎn?
Xin hỏi quý khách gửi tiền tiết kiệm có kỳ hạn hay không kỳ hạn?
7.你的信用卡额度是五万元。
Nǐ de xìnyòngkǎ édù shì wǔ wàn yuán.
Hạn mức thẻ tín dụng của quý khách là 50.000 tệ.
8.您需要办理银行卡挂失吗?
Nín xūyào bànlǐ yínháng kǎ guàshī ma?
Quý khách có cần báo mất thẻ ngân hàng không?
9.请注意账户安全,不要暴露密码。
Qǐng zhùyì zhànghù ānquán, bùyào bàolù mìmǎ.
Hãy chú ý bảo vệ tài khoản, đừng để lộ mật khẩu.
10.感谢您对我们的银行的支持。
Gǎnxiè nín duì wǒmen de yínháng de zhīchí.
Cảm ơn quý khách đã ủng hộ ngân hàng chúng tôi.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cảm Ơn !
