MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ KẾ TOÁN
1. 请问本月的财务报表已经整理好了吗?
/qǐngwèn běn yuè de cáiwù bàobiǎo yǐjīng zhěnglǐ hǎole ma/
-> Cho hỏi bảng báo cáo tài chính của tháng này đã chỉnh xong rồi chưa?
2. 这笔费用您那边确认已经入账了吗?
/zhè bǐ fèiyòng nín nà biān quèrèn yǐjīng rùzhàngle ma/
-> Khoảng phí này bên phía anh/chị kiểm tra xem đã vào tài khoảng chưa?
3. 发票可以今天下午帮我开出来吗?
/fāpiào kěyǐ jīntiān xiàwǔ bāng wǒ kāi chūlái ma/
-> Hóa đơn có thể giúp tôi xuất vào chiều hôm nay không?
4. 麻烦您再帮我核对一下这份账单。
/máfan nín zài bāng wǒ héduì yīxià zhè fèn zhàngdān/
-> Phiền anh/chị giúp tôi đối chiếu lại hóa đơn này một chút.
5. 能不能尽快提供一下付款凭证?
/néng bùnéng jǐnkuài tígōng yīxià fùkuǎn píngzhèng/
-> Có thể nhanh chóng cung cấp chứng từ thanh toán hay không?
6. 请确认一下收款金额是否正确。
/qǐng quèrèn yīxià shōu kuǎn jīn’é shìfǒu zhèngquè/
-> Hãy xác nhận một chút số tiền nhận được có chính xác hay không.
7. 这笔支出为什么会超出预算?
/zhè bǐ zhīchū wèishéme huì chāochū yùsuàn/
-> Tại sao khoản chi này lại vượt ngân sách vậy?
8. 银行对账单您这边收到了吗?
/yínháng duì zhàngdān nín zhè biān shōu dàole ma/
-> Bên anh/chị đã nhận được sao kê ngân hàng chưa?
9. 成本控制方面最近有什么问题吗?
/chéngběn kòngzhì fāngmiàn zuìjìn yǒu shé me wèntí ma/
-> Phương diện khống chế giá thành có vấn đề gì không?
10. 合同原件现在由谁负责保管?
/hétóng yuánjiàn xiànzài yóu shéi fùzé bǎoguǎn/
-> Hợp đồng gốc hiện tại do ai phụ trách bảo quản
11. 这份财务数据需要严格保密处理。
/zhè fèn cáiwù shùjù xūyào yángé bǎomì chǔlǐ/
-> Số liệu của tài liệu này cần xử lý bảo mật nghiêm ngặt.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !
