MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ DU LỊCH
1.请问,从这里到火车站怎么走比较方便?
/Qǐngwèn, cóng zhèlǐ dào huǒchē zhàn zěnme zǒu bǐjiào fāngbiàn/
->Cho hỏi, Từ đây đến trạm xe lửa đi đường nào là tiện nhất.
2.你能帮我拍一张在这儿的照片吗?
/Nǐ néng bāng wǒ pāi yī zhāng zài zhè’er de zhàopiàn ma/
->Bạn có thể giúp tôi chụp một tấm hình ở đây không?
3.你知道哪里可以买到当地的特色纪念品吗?
/Nǐ zhīdào nǎlǐ kěyǐ mǎi dào dāngdì de tèsè jìniànpǐn ma/
->Bạn có biết ở đâu có thể mua được quà lưu niệm đăc biệt không?
4.我们打算在这座城市游玩三天左右。
/Wǒmen dǎsuàn zài zhè zuò chéngshì yóuwán sān tiān zuǒyòu./
->Chúng tôi dự định du lịch ở thành phố này khoảng ba ngày.
5.我已经提前在网上预订了这家旅馆。
/Wǒ yǐjīng tíqián zài wǎngshàng yùdìngle zhè jiā lǚguǎn./
->Tôi đã đặt trước khách sạn này trên mạng rồi.
6.我打算今年暑假去中国。
/Wǒ dǎsuàn jīnnián shǔjià qù zhōngguó./
->Tôi dự định mùa hè này đi Trung Quốc.
7.你可以给我介绍几个旅游景点吗?
/Nǐ kěyǐ gěi wǒ jièshào jǐ gè lǚyóu jǐngdiǎn ma/
->Bạn có thể giới thiệu cho tôi vài điểm du lịch nổi tiếng không?
8.中国有没有可以推荐的餐厅?
/zhōngguó yǒu méiyǒu kěyǐ tuījiàn de cāntīng/
->Trung Quốc có nhà hàng nào có thể giới thiệu được không?
9.打扰一下,这里有会讲中文的工作人员吗?
/Dǎrǎo yīxià, zhè li yǒu huì jiǎng zhōngwén de gōngzuò rényuán ma/
->Làm phiền một chút, ở đây có nhân viên biết nói tiếng trung không?
10.我第一次来这个城市,想多了解一下这里的文化。
/Wǒ dì yī cì lái zhège chéngshì, xiǎng duō liǎo jiè yīxià wénhuà./
->Lần đầu tiên tôi đến thành phố, muốn tìm hiểu một chút văn hóa của nơi này.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cảm Ơn !
