MẪU CÂU GIAO TIẾP CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ Ô TÔ
1.这辆车的发动机性能非常稳定。
Zhè liàng chē de fǎ dòng jī xìngnéng fēicháng wěndìng.。
Động cơ của chiếc xe này hoạt động rất ổn định
2.我们需要更换这个零件。
Wǒmen xūyào gēnghuàn zhège língjiàn.
Chúng tôi cần thay đổi linh kiện này.
3.你能解释一下这辆车的工作原理吗?
Nǐ néng jiěshì yīxià zhè liàng chē de gōngzuò yuánlǐ ma?
Bạn có thể giải thích một chút về nguyên lý hoạt động của chiếc xe này không?
4.我正在学习汽车维修的相关技术。
Wǒ zhèngzài xuéxí qìchē wéixiū de xiāngguān jìshù.
Tôi đang học những kỹ thuật liên quan sữa chữa xe ô tô.
5.他负责设计汽车的内部结构。
Tā fùzé shèjì qìchē de nèibù jiégòu.
Anh ấy phụ trách thiết kế cấu trúc bên trong của ô tô.
6.请及时更换机油,以保证发动的寿命。
Qǐng jíshí gēnghuàn jīyóu, yǐ bǎozhèng fādòng de shòumìng.
Hãy thay dầu kịp thời để bảo toàn tuổi thọ của động cơ.
7.我们要对这辆汽车进行全面的检查。
Wǒmen yào duì Zhè liàng qìchē jìnxíng quánmiàn de jiǎnchá.
Chúng ta cần tiến hành kiểm tra toàn diện chiếc ô tô này.
8.请检查一下刹车系统是否正常活动。
Qǐng jiǎnchá yīxià shāchē xìtǒng shìfǒu zhèngcháng Huódòng.
Hãy kiểm tra hệ thống phanh có hoạt động bình thường hay không.
9.我们公司正在研究自动驾驶技术。
Wǒmen gōngsī zhèngzài yánjiū zìdòng jiàshǐ jìshù.
Công ty chúng tôi đang nghiên cứu kỹ thuật lái xe tự động.
10.这款车型在国际市场上很受欢迎。
Zhè kuǎn chēxíng zài guójì shìchǎng shàng hěn shòu huānyíng
Loại xe này rất được chào đón trên thị trường quốc tế.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cảm Ơn !
