MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
1.环境保护是我们每个人的责任。
Huánjìng bǎohù shì wǒmen měi gèrén de zérèn.
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người chúng ta.
2.政府出台了新的保护环境政策。
Zhèngfǔ chūtáile xīn de bǎohù huánjìng zhèngcè.
Chính phủ đã ban hành một chính sách mới về bảo vệ môi trường.
3.这项工程有破坏生态平衡的隐患。
Zhè xiàng gōngchéng yǒu pòhuài shēngtài pínghéng de yǐnhuàn.
Hạng mục công trình này có nguy cơ phá hoại sự cân bằng sinh thái.
4.这条河流已经受到严重污染。
Zhè tiáo héliú yǐjīng shòudào yánzhòng wūrǎn.
Dòng sông này đã bị ô nhiễm nhiễm ngiêm trọng.
5.请使用环保袋代替塑料袋。
Qǐng shǐyòng huánbǎo dài dàitì sùliào dài
Hãy sử dụng túi thân thiện với môi trường thay cho túi ni long.
6.每年我们都会组织保护环境宣传活动。
Měinián wǒmen dūhuì zǔzhī bǎohù huánjìng xuānchuán huódòng.
Mỗi năm chúng tôi đều tổ chức hoạt đông tuyên truyền bảo vệ môi trường.
7.节约能源和减少垃圾是我们的目标。
Jiéyuē néngyuán hé jiǎnshǎo lèsè shì wǒmen de mùbiāo.
Tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu rác thải là mục tiêu của chúng tôi.
8.环境污染严重影响我们的健康。
Huánjìng wūrǎn yán chóng yǐngxiǎng wǒmen de jiànkāng.
Ô nhiễm môi trường ảnh hưởng rất nghiêm trọng đến sức khỏe của chúng ta.
9.我们需要鼓励小朋友保护环境。
Wǒmen xūyào gǔlì xiǎopéngyǒu bǎohù huánjìng.
Chúng ta cần khuyến khích trẻ em bảo vệ môi trường.
10.空气质量相比去年有明显改善。
Kōngqì zhí liàng xiāng bǐ qùnián yǒu míngxiǎn gǎishàn.
Chất lượng không khí đã cải thiện rõ rệt so với năm ngoái.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cảm Ơn !
