MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG

Trang chủ » Tài liệu tự học » MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG

MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ

AN TOÀN LAO ĐỘNG

1. 进入施工现场时,必须佩戴安全帽和并穿好安全鞋。
Jìnrù shīgōng xiànchǎng shí, bìxū pèidài ānquán mào hé bìng chuān hǎo ānquán xié.
→ Khi vào công trường, phải đội mũ bảo hộ và đi giày bảo hộ.
2. 请严格遵守安全操作规程,避免意外发生。

Qǐng yángé zūnshǒu ānquán cāozuò guīchéng, bìmiǎn yìwài fāshēng. 
→Vui lòng tuân thủ nghiêm ngặt quy trình an toàn để tránh tai nạn.
3. 使用设备前,请检查是否正常运行。
shèbèi qián, qǐng jiǎnchá shìfǒu zhèngcháng yùnxíng

→Trước khi sử dụng thiết bị, hãy kiểm tra xem có hoạt động bình thường không.
4. 高空作业时,必须系好安全带,防止坠落。
Gāokōng zuòyè shí, bìxū jì hǎo ānquán dài, fángzhǐ zhuìluò.
→Khi làm việc trên cao, phải đeo dây an toàn để tránh rơi ngã.
5. 发现安全隐患,请立即报告主管或安全员。
Fāxiàn ānquán yǐnhuàn, qǐng lìjí bàogào zhǔguǎn huò ānquán yuán.
→Nếu phát hiện nguy cơ mất an toàn, hãy báo ngay cho quản lý hoặc nhân viên an toàn.
6. 施工区域禁止吸烟,以防火灾发生。
Shīgōng qūyù jìnzhǐ xīyān, yǐ fáng huǒzāi fāshēng.
→Khu vực thi công cấm hút thuốc để tránh cháy nổ.
7. 维修电气设备前,请先切断电源并挂警示牌。
Wéixiū diànqì shèbèi qián, qǐng xiān qiēduàn diànyuán bìng guà jǐngshì pái.
→Trước khi sửa chữa thiết bị điện, hãy cắt nguồn điện và treo biển cảnh báo.
8. 请穿戴好防护手套和护目镜,确保安全操作。
Qǐng chuāndài hǎo fánghù shǒutào hé hùmùjìng, quèbǎo ānquán cāozuò.
→Vui lòng đeo găng tay và kính bảo hộ để đảm bảo an toàn khi làm việc.
9. 地面湿滑,请小心行走,防止摔倒受伤。
Dìmiàn shīhuá, qǐng xiǎoxīn xíngzǒu, fángzhǐ shuāidǎo shòushāng.
→Mặt sàn trơn trượt, hãy đi lại cẩn thận để tránh té ngã.
10. 安全第一,所有员工必须接受安全培训。
Ānquán dì yī, suǒyǒu yuángōng bìxū jiēshòu ānquán péixùn.
→An toàn là trên hết, tất cả nhân viên phải tham gia đào tạo an toàn.

Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !

error: xin đừng coppy em