MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH

Trang chủ » Tài liệu tự học » MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH

MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH

  1. 我们的财务报表每季度更新一次。

/Wǒmen de cáiwù bàobiǎo měi jìdù gēngxīn yīcì./

Báo cáo tài chính của chúng tôi được cập nhật mỗi quý.

  1. 公司今年的财务目标是什么?

/Gōngsī jīnnián de cáiwù mùbiāo shì shénme?/

Mục tiêu tài chính của công ty năm nay là gì?

  1. 请审核这份预算,并确保其符合公司政策。

/Qǐng shěnhé zhè fèn yùsuàn, bìng quèbǎo fúhé gōngsī zhèngcè./

Xin hãy xem xét ngân sách này và đảm bảo tuân thủ chính sách của công ty.

  1. 我们需要支付一些未结清的账单。

/Wǒmen xūyào zhīfù yīxiē wèi jiéqīng de zhàngdān./

Chúng ta cần thanh toán một số hóa đơn chưa thanh toán.

  1. 财务审计将在下个月开始。

/Cáiwù shěnjì jiāng zài xià gè yuè kāishǐ./

Kiểm toán tài chính sẽ bắt đầu vào tháng tới.

  1. 公司正在进行年度财务审查。

/Gōngsī zhèngzài jìnxíng niándù cáiwù shěnchá./

Công ty đang thực hiện kiểm tra tài chính hàng năm.

  1. 请准备下一财年的财务计划。

/Qǐng zhǔnbèi xià yī cáinián de cáiwù jìhuà./

Xin hãy chuẩn bị kế hoạch tài chính cho năm tài chính tiếp theo.

  1. 公司已经支付了所有税款。

/Gōngsī yǐjīng zhīfùle suǒyǒu shuìkuǎn./

Công ty đã thanh toán tất cả các khoản thuế.

  1. 我们需要增加对财务团队的投资。

/Wǒmen xūyào zēngjiā duì cáiwù tuánduì de tóuzī./

Chúng ta cần tăng cường đầu tư cho đội ngũ tài chính.

  1. 财务部门正在处理年度预算编制工作。

/Cáiwù bùmén zhèngzài chǔlǐ niándù yùsuàn biānzhì gōngzuò./

Bộ phận tài chính đang xử lý công việc lập ngân sách hàng năm.

Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !

error: xin đừng coppy em