MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH
- 我们的财务报表每季度更新一次。
/Wǒmen de cáiwù bàobiǎo měi jìdù gēngxīn yīcì./
Báo cáo tài chính của chúng tôi được cập nhật mỗi quý.
- 公司今年的财务目标是什么?
/Gōngsī jīnnián de cáiwù mùbiāo shì shénme?/
Mục tiêu tài chính của công ty năm nay là gì?
- 请审核这份预算,并确保其符合公司政策。
/Qǐng shěnhé zhè fèn yùsuàn, bìng quèbǎo fúhé gōngsī zhèngcè./
Xin hãy xem xét ngân sách này và đảm bảo tuân thủ chính sách của công ty.
- 我们需要支付一些未结清的账单。
/Wǒmen xūyào zhīfù yīxiē wèi jiéqīng de zhàngdān./
Chúng ta cần thanh toán một số hóa đơn chưa thanh toán.
- 财务审计将在下个月开始。
/Cáiwù shěnjì jiāng zài xià gè yuè kāishǐ./
Kiểm toán tài chính sẽ bắt đầu vào tháng tới.
- 公司正在进行年度财务审查。
/Gōngsī zhèngzài jìnxíng niándù cáiwù shěnchá./
Công ty đang thực hiện kiểm tra tài chính hàng năm.
- 请准备下一财年的财务计划。
/Qǐng zhǔnbèi xià yī cáinián de cáiwù jìhuà./
Xin hãy chuẩn bị kế hoạch tài chính cho năm tài chính tiếp theo.
- 公司已经支付了所有税款。
/Gōngsī yǐjīng zhīfùle suǒyǒu shuìkuǎn./
Công ty đã thanh toán tất cả các khoản thuế.
- 我们需要增加对财务团队的投资。
/Wǒmen xūyào zēngjiā duì cáiwù tuánduì de tóuzī./
Chúng ta cần tăng cường đầu tư cho đội ngũ tài chính.
- 财务部门正在处理年度预算编制工作。
/Cáiwù bùmén zhèngzài chǔlǐ niándù yùsuàn biānzhì gōngzuò./
Bộ phận tài chính đang xử lý công việc lập ngân sách hàng năm.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !