MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MAKETING
我们的目标是扩大市场份额。
/Wǒmen de mùbiāo shì kuòdà shìchǎng fèn’é./
Mục tiêu của chúng tôi là mở rộng thị phần.
我们正在进行一次市场调查,了解客户需求。
/Wǒmen zhèngzài jìnxíng yīcì shìchǎng diàochá, liǎojiě kèhù xūqiú./
Chúng tôi đang thực hiện một cuộc khảo sát thị trường để hiểu nhu cầu khách hàng.
请准备新的广告宣传资料。
/Qǐng zhǔnbèi xīn de guǎnggào xuānchuán zīliào./
Xin vui lòng chuẩn bị tài liệu quảng cáo mới.
我们通过社交媒体进行市场推广。
/Wǒmen tōngguò shèjiāo méitǐ jìnxíng shìchǎng tuīguǎng./
Chúng tôi quảng bá thị trường qua các phương tiện truyền thông xã hội.
请确认广告投放的预算。
/Qǐng quèrèn guǎnggào tóufàng de yùsuàn./
Xin xác nhận ngân sách cho chiến dịch quảng cáo.
我们的品牌正在逐步扩展到国际市场。
/Wǒmen de pǐnpái zhèngzài zhúbù kuòdà dào guójì shìchǎng./
Thương hiệu của chúng tôi đang mở rộng dần ra thị trường quốc tế.
我们需要一个更具吸引力的促销活动。
/Wǒmen xūyào yīgè gèng jù xīyǐn lì de cùxiāo huódòng./
Chúng ta cần một chiến dịch khuyến mãi hấp dẫn hơn.
市场推广的目标是提升品牌知名度。
/Shìchǎng tuīguǎng de mùbiāo shì tíshēng pǐnpái zhīmíngdù./
Mục tiêu của việc quảng bá thị trường là nâng cao nhận diện thương hiệu.
我们的营销团队正在优化产品定位。
/Wǒmen de yíngxiāo tuánduì zhèngzài yōuhuà chǎnpǐn dìngwèi./
Đội ngũ marketing của chúng tôi đang tối ưu hóa định vị sản phẩm.
请提供竞争对手分析报告。
/Qǐng tígōng jìngzhēng duìshǒu fēnxī bàogào./
Xin vui lòng cung cấp báo cáo phân tích đối thủ cạnh tranh.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !