MẪU CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ NGHIỆP VỤ
1. 我们需要讨论一下项目的进度。
/Wǒmen xūyào tǎolùn yīxià xiàngmù de jìndù./
Chúng ta cần thảo luận về tiến độ của dự án.
2. 这个方案需要进一步修改。
/Zhège fāng’àn xūyào jìnyībù xiūgǎi./
Phương án này cần phải chỉnh sửa thêm.
3. 请您尽快提交相关文件。
/Qǐng nín jǐnkuài tíjiāo xiāngguān wénjiàn./
Xin quý vị vui lòng nộp các tài liệu liên quan càng sớm càng tốt.
4. 我们的目标是提高客户满意度。
/Wǒmen de mùbiāo shì tígāo kèhù mǎnyìdù./
Mục tiêu của chúng tôi là nâng cao sự hài lòng của khách hàng.
5. 请您确认并签署这份合同。
/Qǐng nín quèrèn bìng qiānshǔ zhè fèn hétóng./
Xin quý vị xác nhận và ký vào hợp đồng này.
6. 本季度的销售额有所增长。
/Běn jìdù de xiāoshòu’é yǒu suǒ zēngzhǎng./
Doanh thu quý này có sự tăng trưởng.
7.我们需要安排一次客户拜访。
/Wǒmen xūyào ānpái yīcì kèhù bàifǎng./
Chúng ta cần sắp xếp một buổi gặp gỡ khách hàng.
8. 请及时反馈您的意见,以便我们改进。
/Qǐng jíshí fǎnkuì nín de yìjiàn, yǐbiàn wǒmen gǎijìn./ Xin hãy phản hồi ý kiến của quý vị kịp thời để chúng tôi có thể cải thiện.
9.这个任务的截止日期是下周五。
/Zhège rènwù de jiézhǐ rìqī shì xiàzhōu wǔ./
Hạn chót của nhiệm vụ này là thứ Sáu tuần sau.
10.为了按时完成项目,我们需要加班。
/Wèile ànshí wánchéng xiàngmù, wǒmen xūyào jiābān./
Để hoàn thành dự án đúng hạn, chúng ta cần làm thêm giờ.
Bản quyền thuộc về: Hoa Ngữ Thành Nhân Vui lòng không copy hình ảnh khi chưa được sự đồng ý của tác giả.
Xin Cám Ơn !